PHẦN 1: HÌNH ẢNH
– Tranh thủ thời gian hướng dẫn Phần 1, lật sang Phần 3 để đọc đề. Khi nghe Now Part 1 will begin thì thôi đọc Phần 3 và làm bài Phần 1.
– Xem ảnh trước khi nghe và tự hình dung trong đầu những từ hay những câu có liên quan đến hình ảnh.
– Nghe bất cứ từ nào không liên quan đến hình ảnh thì loại bỏ câu đó ngay lập tức. Đối với những hình ảnh chỉ có vật mà không có người: nếu nghe bất kì từ nào liên quan đến người thì loại ngay.
– Học tất cả các từ vựng trong phần transcripts.
– Tranh thủ thời gian hướng dẫn Phần 1, lật sang Phần 3 để đọc đề. Khi nghe Now Part 1 will begin thì thôi đọc Phần 3 và làm bài Phần 1.
– Xem ảnh trước khi nghe và tự hình dung trong đầu những từ hay những câu có liên quan đến hình ảnh.
– Nghe bất cứ từ nào không liên quan đến hình ảnh thì loại bỏ câu đó ngay lập tức. Đối với những hình ảnh chỉ có vật mà không có người: nếu nghe bất kì từ nào liên quan đến người thì loại ngay.
– Học tất cả các từ vựng trong phần transcripts.
PHẦN 2: HỎI ĐÁP
– Tranh thủ thời gian hướng dẫn Phần 2, lật sang Phần 3 để đọc đề. Khi nghe Now Part 2 will begin thì thôi đọc Phần 3 và làm bài Phần 2.
– Phải nghe được từ đầu tiên của câu hỏi để xác định loại câu hỏi. VD: Who, Where, When… hay là câu hỏi lựa chọn, hoặc là câu hỏi Yes/No. Nghe được cả câu hỏi thì càng tốt.
– Lưu ý: đối với câu hỏi Wh-Question không bao giờ trả lời Yes/no.
– Tranh thủ thời gian hướng dẫn Phần 2, lật sang Phần 3 để đọc đề. Khi nghe Now Part 2 will begin thì thôi đọc Phần 3 và làm bài Phần 2.
– Phải nghe được từ đầu tiên của câu hỏi để xác định loại câu hỏi. VD: Who, Where, When… hay là câu hỏi lựa chọn, hoặc là câu hỏi Yes/No. Nghe được cả câu hỏi thì càng tốt.
– Lưu ý: đối với câu hỏi Wh-Question không bao giờ trả lời Yes/no.
– Các dạng câu hỏi thường gặp:
1. Nhận diện thời gian
– When ….: điểm thời gian (today, tomorrow, last week…)
– What time ….: giờ (at 2:00, 2 am, 2 pm, 2:30…)
– How long…: khoảng thời gian (for/about 2 years, 3 days…)
– When ….: điểm thời gian (today, tomorrow, last week…)
– What time ….: giờ (at 2:00, 2 am, 2 pm, 2:30…)
– How long…: khoảng thời gian (for/about 2 years, 3 days…)
2. Nhận diện người
– Who…: từ chỉ người (friend, father, coworker…)
– Whom…: tên chức danh (manager, accountant, president…)
– What’s your’s name…: tên (Mary, Mr Smith…)
– Whose…: tính từ sở hữu (my, your, his, Mary’s…)
– Who…: từ chỉ người (friend, father, coworker…)
– Whom…: tên chức danh (manager, accountant, president…)
– What’s your’s name…: tên (Mary, Mr Smith…)
– Whose…: tính từ sở hữu (my, your, his, Mary’s…)
3. Nhận dạng ý kiến
– How be…?
– What do you think of …?
– What’s your opinion of …?
Trả lời:
– …wonderful, excellent…
– I love/like/hate/enjoy…
– How be…?
– What do you think of …?
– What’s your opinion of …?
Trả lời:
– …wonderful, excellent…
– I love/like/hate/enjoy…
4. Nhận dạng lựa chọn
– Would you like some tea OR coffee?
Trả lời:
– Chọn một trong số đó: Tea, please/ Coffee, please.
– Chọn (không chọn) cái nào: Either/Neither/Both/Whatever would be fine.
– Đưa ra phương án khác: Actually, I want some orange juice.
– Would you like some tea OR coffee?
Trả lời:
– Chọn một trong số đó: Tea, please/ Coffee, please.
– Chọn (không chọn) cái nào: Either/Neither/Both/Whatever would be fine.
– Đưa ra phương án khác: Actually, I want some orange juice.
5. Nhận dạng yes/no
5.1. Câu yêu cầu
– Will/Can/Would i/you …?
– Would you please/mind…?
– Yes, go ahead
– Absolutely…
– Certainly…
– Of course…
– Sure…
– No, I’m sorry
– Will/Can/Would i/you …?
– Would you please/mind…?
– Yes, go ahead
– Absolutely…
– Certainly…
– Of course…
– Sure…
– No, I’m sorry
5.2. Lời mời
– Would you like …?
Trả lời:
– Yes, I’d love/like to …
– No, thanks (but …)
– I’d love to but …
– Thanks but …
– Would you like …?
Trả lời:
– Yes, I’d love/like to …
– No, thanks (but …)
– I’d love to but …
– Thanks but …
5.3. Câu hỏi đuôi
– He is …, isn’t he?
Trả lời:
– Yes/No, he …
– He is …, isn’t he?
Trả lời:
– Yes/No, he …
Với dạng này, để ý sự tương xứng chủ từ và thì giữa câu hỏi và câu trả lời.
6. Nhận dạng đề nghị
Trả lời:
– It’s a good idea.
– That’s a good idea.
– Sound like a good idea.
Trả lời:
– It’s a good idea.
– That’s a good idea.
– Sound like a good idea.
7. Nhận dạng HOW
– Học thuộc cách hỏi và trả lời của các câu hỏi trong phần transcripts.
– Học thuộc cách hỏi và trả lời của các câu hỏi trong phần transcripts.
7.1. How often…
– Once/ Twice/ Three times
– Every week
– Once/ Twice/ Three times
– Every week
7.2. How far…
– Kilometer/ Meter/ Mile
– About 2 hours drivers
– Kilometer/ Meter/ Mile
– About 2 hours drivers
7.3. How many…
– Trả lời bằng số
– Trả lời bằng số
7.4. How much … be/cost?
– Dollar/ Cent
– Dollar/ Cent
7.5. How much … weigh?
– Kilogram/ Gram/ Pound
– Kilogram/ Gram/ Pound


Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét